ăn đường

  1. subvenir aux besoins du voyage
    • Để ăn đường
      pour subvenir aux besoins du voyage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn đường
Ông ấy chuẩn bị một ít xôi và thịt để ăn đường trong chuyến tàu đêm.